战争 đọc là zhànzhēng, nghĩa là chiến tranh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
战争
zhànzhēng
chiến tranh
danh từ
Ví dụ với 战争
没有人喜欢战争。
Méiyǒu rén xǐhuan zhànzhēng.
Không ai thích chiến tranh.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 场. Cụm: 战争与和平 (chiến tranh và hòa bình).
Cách viết 战争 (thứ tự nét)
战… nét
争… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 战争
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 战 | zhàn | 戈 | 9 |
| 争 | zhēng | 亅 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 战争
战争 tiếng Trung là gì?
战争 (zhànzhēng) nghĩa là chiến tranh (danh từ).
战争 đọc thế nào?
战争 đọc là zhànzhēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 战争 thế nào?
Ví dụ: 没有人喜欢战争。 (Méiyǒu rén xǐhuan zhànzhēng.) nghĩa là: Không ai thích chiến tranh.
战争 thuộc cấp HSK mấy?
战争 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet