志 đọc là zhì, thuộc bộ 61 (心), gồm 7 nét.
志
zhì
Bộ thủ 61 (心)7 nét
Phân rã chữ 志
⿱士心
Cách viết 志 (thứ tự nét)
志… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 志
- 励志 lìzhì – lập chí
- 同志 tóngzhì – đồng chí
- 志向 zhìxiàng – chí hướng
- 志愿 zhìyuàn – nguyện vọng; tình nguyện
- 志愿 zhìyuàn – nguyện vọng, tình nguyện
- 志气 zhìqì – chí khí
- 意志 yìzhì – ý chí
- 意志 yìzhì – ý chí
- 斗志 dòuzhì – ý chí chiến đấu
- 杂志 zázhì – tạp chí
- 标志 biāozhì – dấu hiệu, biểu tượng; đánh dấu
- 志愿者 zhìyuànzhě – tình nguyện viên
- 众志成城 zhòngzhìchéngchéng – muôn người một lòng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)