斗志 đọc là dòuzhì, nghĩa là ý chí chiến đấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
斗志
dòuzhì
ý chí chiến đấu
danh từ
Ví dụ với 斗志
落后了两个球,但队员们依然斗志昂扬。
Luòhòu le liǎng ge qiú, dàn duìyuánmen yīrán dòuzhì ángyáng.
Bị dẫn hai bàn, nhưng các cầu thủ vẫn tràn đầy ý chí chiến đấu.
一次失败不会消磨他的斗志。
Yí cì shībài bú huì xiāomó tā de dòuzhì.
Một lần thất bại không thể làm mài mòn ý chí chiến đấu của anh ấy.
Cách viết 斗志 (thứ tự nét)
斗… nét
志… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 斗志
斗志 tiếng Trung là gì?
斗志 (dòuzhì) nghĩa là ý chí chiến đấu (danh từ).
斗志 đọc thế nào?
斗志 đọc là dòuzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 斗志 thế nào?
Ví dụ: 落后了两个球,但队员们依然斗志昂扬。 (Luòhòu le liǎng ge qiú, dàn duìyuánmen yīrán dòuzhì ángyáng.) nghĩa là: Bị dẫn hai bàn, nhưng các cầu thủ vẫn tràn đầy ý chí chiến đấu.
斗志 thuộc cấp HSK mấy?
斗志 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.