志气 đọc là zhìqì, nghĩa là chí khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
志气
zhìqì
chí khí
danh từ
Ví dụ với 志气
年轻人要有志气,不要怕失败。
Niánqīngrén yào yǒu zhìqì, búyào pà shībài.
Người trẻ phải có chí khí, đừng sợ thất bại.
他家里很穷,但他很有志气,靠自己考上了大学。
Tā jiāli hěn qióng, dàn tā hěn yǒu zhìqì, kào zìjǐ kǎoshang le dàxué.
Nhà anh ấy rất nghèo nhưng anh ấy rất có chí khí, tự mình thi đỗ đại học.
Cách viết 志气 (thứ tự nét)
志… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 志气
志气 tiếng Trung là gì?
志气 (zhìqì) nghĩa là chí khí (danh từ).
志气 đọc thế nào?
志气 đọc là zhìqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 志气 thế nào?
Ví dụ: 年轻人要有志气,不要怕失败。 (Niánqīngrén yào yǒu zhìqì, búyào pà shībài.) nghĩa là: Người trẻ phải có chí khí, đừng sợ thất bại.
志气 thuộc cấp HSK mấy?
志气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.