意志 đọc là yìzhì, nghĩa là ý chí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
意志
yìzhì
ý chí
danh từ

Ví dụ với 意志

他靠顽强的意志,坚持跑完了全程马拉松。
Tā kào wánqiáng de yìzhì, jiānchí pǎowán le quánchéng mǎlāsōng.
Anh ấy dựa vào ý chí kiên cường, kiên trì chạy hết cả chặng marathon.
困难只会让意志坚强的人变得更强大。
Kùnnan zhǐ huì ràng yìzhì jiānqiáng de rén biàn de gèng qiángdà.
Khó khăn chỉ khiến người có ý chí mạnh mẽ trở nên mạnh hơn.

Cách viết 意志 (thứ tự nét)

意… nét
志… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 意志

意志 tiếng Trung là gì?

意志 (yìzhì) nghĩa là ý chí (danh từ).

意志 đọc thế nào?

意志 đọc là yìzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 意志 thế nào?

Ví dụ: 他靠顽强的意志,坚持跑完了全程马拉松。 (Tā kào wánqiáng de yìzhì, jiānchí pǎowán le quánchéng mǎlāsōng.) nghĩa là: Anh ấy dựa vào ý chí kiên cường, kiên trì chạy hết cả chặng marathon.

意志 thuộc cấp HSK mấy?

意志 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.