志向 đọc là zhìxiàng, nghĩa là chí hướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
志向
zhìxiàng
chí hướng
danh từ
Ví dụ với 志向
他从小就有当医生的志向。
Tā cóngxiǎo jiù yǒu dāng yīshēng de zhìxiàng.
Từ nhỏ cậu ấy đã có chí hướng làm bác sĩ.
年轻人要有远大的志向,也要脚踏实地。
Niánqīngrén yào yǒu yuǎndà de zhìxiàng, yě yào jiǎotàshídì.
Người trẻ phải có chí hướng lớn lao, nhưng cũng phải thực tế, chắc chắn.
Cách viết 志向 (thứ tự nét)
志… nét
向… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 志向
志向 tiếng Trung là gì?
志向 (zhìxiàng) nghĩa là chí hướng (danh từ).
志向 đọc thế nào?
志向 đọc là zhìxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 志向 thế nào?
Ví dụ: 他从小就有当医生的志向。 (Tā cóngxiǎo jiù yǒu dāng yīshēng de zhìxiàng.) nghĩa là: Từ nhỏ cậu ấy đã có chí hướng làm bác sĩ.
志向 thuộc cấp HSK mấy?
志向 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.