尽 đọc là jǐn, thuộc bộ 44 (尸), gồm 6 nét.
尽
jǐn
Bộ thủ 44 (尸)6 nét
Phân rã chữ 尽
⿵尺⺀
Cách viết 尽 (thứ tự nét)
尽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 尽
- 尽 jìn – dốc hết, hết, cạn
- 尽 jìn – tận, hết
- 尽力 jìnlì – cố hết sức, tận lực
- 尽头 jìntóu – điểm cuối
- 尽快 jǐnkuài – nhanh nhất có thể, càng sớm càng tốt
- 尽情 jìnqíng – thỏa thích
- 尽早 jǐnzǎo – càng sớm càng tốt
- 尽管 jǐnguǎn – dù, mặc dù; cứ việc
- 尽量 jǐnliàng – cố hết sức; tận lực
- 详尽 xiángjìn – tường tận
- 尽可能 jǐn kěnéng – hết mức có thể
- 应有尽有 yīngyǒujìnyǒu – có đủ mọi thứ
- 竭尽全力 jiéjìnquánlì – dốc hết sức
- 苦尽甘来 kǔjìngānlái – khổ tận cam lai
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)