尽 đọc là jìn, nghĩa là tận, hết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
尽
jìn
tận, hết
động từ, phó từ

Ví dụ với 尽

我们已经尽了最大的努力,结果怎样都不后悔。
Wǒmen yǐjīng jìn le zuì dà de nǔlì, jiéguǒ zěnyàng dōu bú hòuhuǐ.
Chúng tôi đã dốc hết sức rồi, kết quả thế nào cũng không hối hận.
手机的电快用尽了,我得找个地方充电。
Shǒujī de diàn kuài yòngjìn le, wǒ děi zhǎo ge dìfang chōng diàn.
Điện thoại sắp hết sạch pin rồi, tôi phải tìm chỗ sạc.

Cách viết 尽 (thứ tự nét)

尽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 尽

尽 tiếng Trung là gì?

尽 (jìn) nghĩa là tận, hết (động từ, phó từ).

尽 đọc thế nào?

尽 đọc là jìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尽 thế nào?

Ví dụ: 我们已经尽了最大的努力,结果怎样都不后悔。 (Wǒmen yǐjīng jìn le zuì dà de nǔlì, jiéguǒ zěnyàng dōu bú hòuhuǐ.) nghĩa là: Chúng tôi đã dốc hết sức rồi, kết quả thế nào cũng không hối hận.

尽 thuộc cấp HSK mấy?

尽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.