竭尽全力 đọc là jiéjìnquánlì, nghĩa là dốc hết sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
竭尽全力
jiéjìnquánlì
dốc hết sức
Ví dụ với 竭尽全力
为了这次比赛,运动员竭尽全力地训练。
Wèile zhè cì bǐsài, yùndòngyuán jiéjìnquánlì de xùnliàn.
Vì cuộc thi lần này, vận động viên dốc hết sức luyện tập.
我会竭尽全力帮你完成这个计划。
Wǒ huì jiéjìnquánlì bāng nǐ wánchéng zhège jìhuà.
Tôi sẽ dốc hết sức giúp bạn hoàn thành kế hoạch này.
Cách viết 竭尽全力 (thứ tự nét)
竭… nét
尽… nét
全… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 竭尽全力
竭尽全力 tiếng Trung là gì?
竭尽全力 (jiéjìnquánlì) nghĩa là dốc hết sức.
竭尽全力 đọc thế nào?
竭尽全力 đọc là jiéjìnquánlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 竭尽全力 thế nào?
Ví dụ: 为了这次比赛,运动员竭尽全力地训练。 (Wèile zhè cì bǐsài, yùndòngyuán jiéjìnquánlì de xùnliàn.) nghĩa là: Vì cuộc thi lần này, vận động viên dốc hết sức luyện tập.
竭尽全力 thuộc cấp HSK mấy?
竭尽全力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.