尽力 đọc là jìnlì, nghĩa là cố hết sức, tận lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
尽力
jìnlì
cố hết sức, tận lực
động từ

Ví dụ với 尽力

我会尽力帮你。
Wǒ huì jìnlì bāng nǐ.
Tôi sẽ cố hết sức giúp bạn.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp: 尽了力 (đã dốc sức); 尽 ở đây đọc jìn, khác jǐn trong 尽快.

Cách viết 尽力 (thứ tự nét)

尽… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 尽力

ChữPinyinBộ thủSố nét
尽jìn尸6
力lì力2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 尽力

尽力 tiếng Trung là gì?

尽力 (jìnlì) nghĩa là cố hết sức, tận lực (động từ).

尽力 đọc thế nào?

尽力 đọc là jìnlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尽力 thế nào?

Ví dụ: 我会尽力帮你。 (Wǒ huì jìnlì bāng nǐ.) nghĩa là: Tôi sẽ cố hết sức giúp bạn.

尽力 thuộc cấp HSK mấy?

尽力 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet