苦尽甘来 đọc là kǔjìngānlái, nghĩa là khổ tận cam lai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
苦尽甘来
kǔjìngānlái
khổ tận cam lai
thành ngữ
Ví dụ với 苦尽甘来
他创业失败了好几次,现在终于苦尽甘来。
Tā chuàng yè shībài le hǎo jǐ cì, xiànzài zhōngyú kǔjìngānlái.
Anh ấy khởi nghiệp thất bại mấy lần, giờ cuối cùng cũng khổ tận cam lai.
父母辛苦了半辈子,现在总算苦尽甘来了。
Fùmǔ xīnkǔ le bàn bèizi, xiànzài zǒngsuàn kǔjìngānlái le.
Bố mẹ vất vả nửa đời người, giờ coi như đã hết khổ đến lúc sướng.
Cách viết 苦尽甘来 (thứ tự nét)
苦… nét
尽… nét
甘… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 苦尽甘来
苦尽甘来 tiếng Trung là gì?
苦尽甘来 (kǔjìngānlái) nghĩa là khổ tận cam lai (thành ngữ).
苦尽甘来 đọc thế nào?
苦尽甘来 đọc là kǔjìngānlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 苦尽甘来 thế nào?
Ví dụ: 他创业失败了好几次,现在终于苦尽甘来。 (Tā chuàng yè shībài le hǎo jǐ cì, xiànzài zhōngyú kǔjìngānlái.) nghĩa là: Anh ấy khởi nghiệp thất bại mấy lần, giờ cuối cùng cũng khổ tận cam lai.
苦尽甘来 thuộc cấp HSK mấy?
苦尽甘来 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.