尽情 đọc là jìnqíng, nghĩa là thỏa thích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
尽情
jìnqíng
thỏa thích
phó từ
Ví dụ với 尽情
周末你可以尽情地玩,不用写作业。
Zhōumò nǐ kěyǐ jìnqíng de wán, búyòng xiě zuòyè.
Cuối tuần con có thể thỏa thích vui chơi, không cần làm bài tập.
在音乐会上,大家尽情地唱歌跳舞。
Zài yīnyuèhuì shang, dàjiā jìnqíng de chàng gē tiào wǔ.
Tại buổi hòa nhạc, mọi người thỏa thích ca hát nhảy múa.
Cách viết 尽情 (thứ tự nét)
尽… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 尽情
尽情 tiếng Trung là gì?
尽情 (jìnqíng) nghĩa là thỏa thích (phó từ).
尽情 đọc thế nào?
尽情 đọc là jìnqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 尽情 thế nào?
Ví dụ: 周末你可以尽情地玩,不用写作业。 (Zhōumò nǐ kěyǐ jìnqíng de wán, búyòng xiě zuòyè.) nghĩa là: Cuối tuần con có thể thỏa thích vui chơi, không cần làm bài tập.
尽情 thuộc cấp HSK mấy?
尽情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.