权 đọc là quán, thuộc bộ 75 (木), gồm 6 nét.
权
quán
Bộ thủ 75 (木)6 nét
Phân rã chữ 权
⿰木又
Cách viết 权 (thứ tự nét)
权… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 权
- 权 quán – quyền
- 主权 zhǔquán – chủ quyền
- 产权 chǎnquán – quyền sở hữu
- 人权 rénquán – quyền con người
- 人权 rénquán – nhân quyền
- 侵权 qīnquán – xâm phạm quyền (bản quyền)
- 弃权 qìquán – bỏ quyền (không bỏ phiếu); bỏ cuộc, không thi đấu
- 授权 shòuquán – ủy quyền
- 政权 zhèngquán – chính quyền
- 权利 quánlì – quyền lợi, quyền
- 权力 quánlì – quyền lực, quyền hạn
- 权威 quánwēi – quyền uy
- 权益 quányì – quyền lợi
- 权衡 quánhéng – cân nhắc
- 权限 quánxiàn – quyền hạn
- 版权 bǎnquán – bản quyền
- 特权 tèquán – đặc quyền
- 维权 wéiquán – bảo vệ quyền lợi
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)