特权 đọc là tèquán, nghĩa là đặc quyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
特权
tèquán
đặc quyền
danh từ
Ví dụ với 特权
公司不允许任何员工享有特权。
Gōngsī bù yǔnxǔ rènhé yuángōng xiǎngyǒu tèquán.
Công ty không cho phép bất kỳ nhân viên nào được hưởng đặc quyền.
会员在这家店里享有打折的特权。
Huìyuán zài zhè jiā diàn li xiǎngyǒu dǎzhé de tèquán.
Hội viên được hưởng đặc quyền giảm giá ở cửa hàng này.
Cách viết 特权 (thứ tự nét)
特… nét
权… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 特权
特权 tiếng Trung là gì?
特权 (tèquán) nghĩa là đặc quyền (danh từ).
特权 đọc thế nào?
特权 đọc là tèquán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 特权 thế nào?
Ví dụ: 公司不允许任何员工享有特权。 (Gōngsī bù yǔnxǔ rènhé yuángōng xiǎngyǒu tèquán.) nghĩa là: Công ty không cho phép bất kỳ nhân viên nào được hưởng đặc quyền.
特权 thuộc cấp HSK mấy?
特权 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.