权利 đọc là quánlì, nghĩa là quyền lợi, quyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
权利
quánlì
quyền lợi, quyền
danh từ
Ví dụ với 权利
学生有休息的权利。
Xuésheng yǒu xiūxi de quánlì.
Học sinh có quyền được nghỉ ngơi.
Lưu ý khi dùng
Quyền mà pháp luật hoặc đạo lý cho phép; đối lập 义务 (nghĩa vụ).
Cách viết 权利 (thứ tự nét)
权… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 权利
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 权 | quán | 木 | 6 |
| 利 | lì | 刂 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 权利
权利 tiếng Trung là gì?
权利 (quánlì) nghĩa là quyền lợi, quyền (danh từ).
权利 đọc thế nào?
权利 đọc là quánlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 权利 thế nào?
Ví dụ: 学生有休息的权利。 (Xuésheng yǒu xiūxi de quánlì.) nghĩa là: Học sinh có quyền được nghỉ ngơi.
权利 thuộc cấp HSK mấy?
权利 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet