权衡 đọc là quánhéng, nghĩa là cân nhắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
权衡
quánhéng
cân nhắc
động từ
Ví dụ với 权衡
他权衡了很久,最后决定换一份工作。
Tā quánhéng le hěn jiǔ, zuìhòu juédìng huàn yí fèn gōngzuò.
Anh ấy cân nhắc rất lâu, cuối cùng quyết định đổi công việc khác.
选择专业时,要权衡自己的兴趣和就业前景。
Xuǎnzé zhuānyè shí, yào quánhéng zìjǐ de xìngqù hé jiùyè qiánjǐng.
Khi chọn ngành học, phải cân nhắc giữa sở thích bản thân và triển vọng việc làm.
Cách viết 权衡 (thứ tự nét)
权… nét
衡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 权衡
权衡 tiếng Trung là gì?
权衡 (quánhéng) nghĩa là cân nhắc (động từ).
权衡 đọc thế nào?
权衡 đọc là quánhéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 权衡 thế nào?
Ví dụ: 他权衡了很久,最后决定换一份工作。 (Tā quánhéng le hěn jiǔ, zuìhòu juédìng huàn yí fèn gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy cân nhắc rất lâu, cuối cùng quyết định đổi công việc khác.
权衡 thuộc cấp HSK mấy?
权衡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.