维权 đọc là wéiquán, nghĩa là bảo vệ quyền lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
维权
wéiquán
bảo vệ quyền lợi
động từ
Ví dụ với 维权
买到假货后,她决定去维权。
Mǎidào jiǎhuò hòu, tā juédìng qù wéi quán.
Mua phải hàng giả, cô quyết định đi bảo vệ quyền lợi.
消费者可以拨打电话维权。
Xiāofèizhě kěyǐ bōdǎ diànhuà wéi quán.
Người tiêu dùng có thể gọi điện thoại để bảo vệ quyền lợi.
Cách viết 维权 (thứ tự nét)
维… nét
权… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 维权
维权 tiếng Trung là gì?
维权 (wéiquán) nghĩa là bảo vệ quyền lợi (động từ).
维权 đọc thế nào?
维权 đọc là wéiquán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 维权 thế nào?
Ví dụ: 买到假货后,她决定去维权。 (Mǎidào jiǎhuò hòu, tā juédìng qù wéi quán.) nghĩa là: Mua phải hàng giả, cô quyết định đi bảo vệ quyền lợi.
维权 thuộc cấp HSK mấy?
维权 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.