弃权 đọc là qìquán, nghĩa là bỏ quyền (không bỏ phiếu); bỏ cuộc, không thi đấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
弃权
qìquán
bỏ quyền (không bỏ phiếu); bỏ cuộc, không thi đấu
động từ

Ví dụ với 弃权

选班长的时候,小王没有投给任何人,选择了弃权。
Xuǎn bānzhǎng de shíhou, Xiǎo Wáng méiyǒu tóugěi rènhé rén, xuǎnzé le qìquán.
Lúc bầu lớp trưởng, Tiểu Vương không bỏ phiếu cho ai, chọn cách bỏ quyền bỏ phiếu.
运动员受伤了,只好弃权,退出了比赛。
Yùndòngyuán shòushāng le, zhǐhǎo qìquán, tuìchū le bǐsài.
Vận động viên bị thương, đành bỏ cuộc, rút khỏi trận đấu.

Cách viết 弃权 (thứ tự nét)

弃… nét
权… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 弃权

弃权 tiếng Trung là gì?

弃权 (qìquán) nghĩa là bỏ quyền (không bỏ phiếu); bỏ cuộc, không thi đấu (động từ).

弃权 đọc thế nào?

弃权 đọc là qìquán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 弃权 thế nào?

Ví dụ: 选班长的时候,小王没有投给任何人,选择了弃权。 (Xuǎn bānzhǎng de shíhou, Xiǎo Wáng méiyǒu tóugěi rènhé rén, xuǎnzé le qìquán.) nghĩa là: Lúc bầu lớp trưởng, Tiểu Vương không bỏ phiếu cho ai, chọn cách bỏ quyền bỏ phiếu.

弃权 thuộc cấp HSK mấy?

弃权 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.