人权 đọc là rénquán, nghĩa là quyền con người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
人权
rénquán
quyền con người
danh từ
Ví dụ với 人权
学校开了一门人权课。
Xuéxiào kāi le yì mén rénquán kè.
Trường mở một môn học về quyền con người.
Lưu ý khi dùng
Thuật ngữ pháp lý: các quyền cơ bản của mỗi người. Khác 权利 (quyền lợi nói chung: 学习的权利).
Cách viết 人权 (thứ tự nét)
人… nét
权… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人权
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 人 | 2 |
| 权 | quán | 木 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 人权
人权 tiếng Trung là gì?
人权 (rénquán) nghĩa là quyền con người (danh từ).
人权 đọc thế nào?
人权 đọc là rénquán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人权 thế nào?
Ví dụ: 学校开了一门人权课。 (Xuéxiào kāi le yì mén rénquán kè.) nghĩa là: Trường mở một môn học về quyền con người.
人权 thuộc cấp HSK mấy?
人权 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet