授权 đọc là shòuquán, nghĩa là ủy quyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
授权
shòuquán
ủy quyền
động từ
Ví dụ với 授权
没有作者授权,不能随便转载这篇文章。
Méiyǒu zuòzhě shòuquán, bù néng suíbiàn zhuǎnzǎi zhè piān wénzhāng.
Chưa được tác giả cho phép thì không được tùy tiện đăng lại bài viết này.
经理出差期间,授权我处理部门的日常事务。
Jīnglǐ chū chāi qījiān, shòuquán wǒ chǔlǐ bùmén de rìcháng shìwù.
Trong thời gian đi công tác, giám đốc ủy quyền cho tôi xử lý công việc hằng ngày của phòng.
Cách viết 授权 (thứ tự nét)
授… nét
权… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 授权
授权 tiếng Trung là gì?
授权 (shòuquán) nghĩa là ủy quyền (động từ).
授权 đọc thế nào?
授权 đọc là shòuquán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 授权 thế nào?
Ví dụ: 没有作者授权,不能随便转载这篇文章。 (Méiyǒu zuòzhě shòuquán, bù néng suíbiàn zhuǎnzǎi zhè piān wénzhāng.) nghĩa là: Chưa được tác giả cho phép thì không được tùy tiện đăng lại bài viết này.
授权 thuộc cấp HSK mấy?
授权 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.