政权 đọc là zhèngquán, nghĩa là chính quyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
政权
zhèngquán
chính quyền
danh từ
Ví dụ với 政权
老师在历史课上讲了古代政权更替的规律。
Lǎoshī zài lìshǐ kè shang jiǎng le gǔdài zhèngquán gēngtì de guīlǜ.
Thầy giảng trong giờ lịch sử về quy luật thay đổi chính quyền thời cổ đại.
博物馆里展出了一枚古代政权使用过的印章。
Bówùguǎn li zhǎnchū le yì méi gǔdài zhèngquán shǐyòng guo de yìnzhāng.
Bảo tàng trưng bày một con dấu mà chính quyền thời cổ từng sử dụng.
Cách viết 政权 (thứ tự nét)
政… nét
权… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 政权
政权 tiếng Trung là gì?
政权 (zhèngquán) nghĩa là chính quyền (danh từ).
政权 đọc thế nào?
政权 đọc là zhèngquán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 政权 thế nào?
Ví dụ: 老师在历史课上讲了古代政权更替的规律。 (Lǎoshī zài lìshǐ kè shang jiǎng le gǔdài zhèngquán gēngtì de guīlǜ.) nghĩa là: Thầy giảng trong giờ lịch sử về quy luật thay đổi chính quyền thời cổ đại.
政权 thuộc cấp HSK mấy?
政权 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.