规 đọc là guī, thuộc bộ 147 (見), gồm 8 nét.
规
guī
Bộ thủ 147 (見)8 nét
Phân rã chữ 规
⿰夫见
Cách viết 规 (thứ tự nét)
规… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 规
- 常规 chángguī – thông lệ, quy tắc thông thường
- 正规 zhèngguī – chính quy, đúng chuẩn
- 法规 fǎguī – quy định pháp luật
- 犯规 fànguī – phạm luật, phạm lỗi (trong thi đấu)
- 犯规 fànguī – phạm quy, phạm luật
- 规划 guīhuà – quy hoạch, lên kế hoạch dài hạn
- 规则 guīzé – quy tắc; đều đặn
- 规定 guīdìng – quy định
- 规律 guīlǜ – quy luật; đều đặn
- 规格 guīgé – quy cách
- 规模 guīmó – quy mô
- 规矩 guīju – quy củ, nề nếp
- 规章 guīzhāng – quy chế, điều lệ
- 规范 guīfàn – quy phạm, chuẩn mực; chuẩn
- 违规 wéiguī – phạm quy
- 大规模 dà guīmó – quy mô lớn
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)