常规 đọc là chángguī, nghĩa là thông lệ, quy tắc thông thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
常规
chángguī
thông lệ, quy tắc thông thường
danh từ
Ví dụ với 常规
这次检查是常规检查。
Zhè cì jiǎnchá shì chángguī jiǎnchá.
Lần kiểm tra này là kiểm tra định kỳ.
Lưu ý khi dùng
Cũng làm định ngữ: 常规检查 (kiểm tra thường quy), 常规方法; 打破常规 (phá lệ).
Cách viết 常规 (thứ tự nét)
常… nét
规… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 常规
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 常 | cháng | 巾 | 11 |
| 规 | guī | 见 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 常规
常规 tiếng Trung là gì?
常规 (chángguī) nghĩa là thông lệ, quy tắc thông thường (danh từ).
常规 đọc thế nào?
常规 đọc là chángguī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 常规 thế nào?
Ví dụ: 这次检查是常规检查。 (Zhè cì jiǎnchá shì chángguī jiǎnchá.) nghĩa là: Lần kiểm tra này là kiểm tra định kỳ.
常规 thuộc cấp HSK mấy?
常规 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet