规格 đọc là guīgé, nghĩa là quy cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
规格
guīgé
quy cách
danh từ
Ví dụ với 规格
请问这种螺丝有几种规格?
Qǐngwèn zhè zhǒng luósī yǒu jǐ zhǒng guīgé?
Cho hỏi loại ốc vít này có mấy quy cách?
包装箱的规格要符合运输公司的要求。
Bāozhuāngxiāng de guīgé yào fúhé yùnshū gōngsī de yāoqiú.
Quy cách của thùng đóng gói phải phù hợp yêu cầu của công ty vận chuyển.
Cách viết 规格 (thứ tự nét)
规… nét
格… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 规格
规格 tiếng Trung là gì?
规格 (guīgé) nghĩa là quy cách (danh từ).
规格 đọc thế nào?
规格 đọc là guīgé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 规格 thế nào?
Ví dụ: 请问这种螺丝有几种规格? (Qǐngwèn zhè zhǒng luósī yǒu jǐ zhǒng guīgé?) nghĩa là: Cho hỏi loại ốc vít này có mấy quy cách?
规格 thuộc cấp HSK mấy?
规格 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.