规范 đọc là guīfàn, nghĩa là quy phạm, chuẩn mực; chuẩn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
规范
guīfàn
quy phạm, chuẩn mực; chuẩn
danh từ; tính từ
Ví dụ với 规范
他的汉字写得很规范。
Tā de Hànzì xiě de hěn guīfàn.
Chữ Hán anh ấy viết rất chuẩn.
Cách viết 规范 (thứ tự nét)
规… nét
范… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 规范
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 规 | guī | 见 | 8 |
| 范 | fàn | 艸 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 规范
规范 tiếng Trung là gì?
规范 (guīfàn) nghĩa là quy phạm, chuẩn mực; chuẩn (danh từ; tính từ).
规范 đọc thế nào?
规范 đọc là guīfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 规范 thế nào?
Ví dụ: 他的汉字写得很规范。 (Tā de Hànzì xiě de hěn guīfàn.) nghĩa là: Chữ Hán anh ấy viết rất chuẩn.
规范 thuộc cấp HSK mấy?
规范 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet