规模 đọc là guīmó, nghĩa là quy mô. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
规模
guīmó
quy mô
danh từ

Ví dụ với 规模

这个公园的规模很大。
Zhège gōngyuán de guīmó hěn dà.
Quy mô của công viên này rất lớn.

Lưu ý khi dùng

Quy mô lớn nhỏ của công trình, sự kiện, doanh nghiệp.

Cách viết 规模 (thứ tự nét)

规… nét
模… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 规模

ChữPinyinBộ thủSố nét
规guī见8
模mó木14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 规模

规模 tiếng Trung là gì?

规模 (guīmó) nghĩa là quy mô (danh từ).

规模 đọc thế nào?

规模 đọc là guīmó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 规模 thế nào?

Ví dụ: 这个公园的规模很大。 (Zhège gōngyuán de guīmó hěn dà.) nghĩa là: Quy mô của công viên này rất lớn.

规模 thuộc cấp HSK mấy?

规模 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet