规章 đọc là guīzhāng, nghĩa là quy chế, điều lệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
规章
guīzhāng
quy chế, điều lệ
danh từ

Ví dụ với 规章

新员工入职第一天要学习公司的规章制度。
Xīn yuángōng rù zhí dì yī tiān yào xuéxí gōngsī de guīzhāng zhìdù.
Nhân viên mới ngày đầu nhận việc phải học các quy chế, chế độ của công ty.
游泳馆贴出了新的规章,要求大家先洗澡再下水。
Yóuyǒngguǎn tiēchū le xīn de guīzhāng, yāoqiú dàjiā xiān xǐ zǎo zài xià shuǐ.
Bể bơi dán quy định mới, yêu cầu mọi người tắm trước rồi mới xuống nước.

Cách viết 规章 (thứ tự nét)

规… nét
章… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 规章

规章 tiếng Trung là gì?

规章 (guīzhāng) nghĩa là quy chế, điều lệ (danh từ).

规章 đọc thế nào?

规章 đọc là guīzhāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 规章 thế nào?

Ví dụ: 新员工入职第一天要学习公司的规章制度。 (Xīn yuángōng rù zhí dì yī tiān yào xuéxí gōngsī de guīzhāng zhìdù.) nghĩa là: Nhân viên mới ngày đầu nhận việc phải học các quy chế, chế độ của công ty.

规章 thuộc cấp HSK mấy?

规章 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.