局 đọc là jú, thuộc bộ 44 (尸), gồm 7 nét.
局
jú
Bộ thủ 44 (尸)7 nét
Phân rã chữ 局
⿵尺口
Cách viết 局 (thứ tự nét)
局… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 局
- 局 jú – ván (cờ, bóng, trò chơi)
- 局 jú – cục, sở; ván (trò chơi)
- 僵局 jiāngjú – thế bế tắc
- 全局 quánjú – toàn cục
- 出局 chūjú – bị loại
- 大局 dàjú – đại cục
- 局势 júshì – tình hình
- 局部 júbù – cục bộ
- 局长 júzhǎng – cục trưởng, trưởng cục
- 局限 júxiàn – hạn chế, giới hạn
- 局面 júmiàn – cục diện, tình thế
- 布局 bùjú – bố trí; bố cục
- 格局 géjú – cục diện, cấu trúc
- 结局 jiéjú – kết cục
- 邮局 yóujú – bưu điện
- 顾全大局 gùquándàjú – vì đại cục
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)