局限 đọc là júxiàn, nghĩa là hạn chế, giới hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
局限
júxiàn
hạn chế, giới hạn
Hán Việt: cục hạn
danh từ
Ví dụ với 局限
每个人都有局限。
Měi ge rén dōu yǒu júxiàn.
Ai cũng có hạn chế.
不要局限于书本知识。
Bú yào júxiàn yú shūběn zhīshi.
Đừng chỉ bó hẹp trong kiến thức sách vở.
Cách viết 局限 (thứ tự nét)
局… nét
限… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 局限
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 局 | jú | 尸 | 7 |
| 限 | xiàn | 阝 | 8 |
Hỏi nhanh về 局限
局限 tiếng Trung là gì?
局限 (júxiàn) nghĩa là hạn chế, giới hạn (danh từ).
局限 đọc thế nào?
局限 đọc là júxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 局限 thế nào?
Ví dụ: 每个人都有局限。 (Měi ge rén dōu yǒu júxiàn.) nghĩa là: Ai cũng có hạn chế.
局限 thuộc cấp HSK mấy?
局限 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.