局 đọc là jú, nghĩa là cục, sở; ván (trò chơi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
局
jú
cục, sở; ván (trò chơi)
danh từBộ thủ 尸7 nét
Ví dụ với 局
他明天要去局里开会。
Tā míngtiān yào qù jú li kāihuì.
Ngày mai anh ấy phải lên cục họp.
Lưu ý khi dùng
Cũng là lượng từ ván cờ, trận đấu: 下一局棋; 邮局 (bưu điện), 警察局 (đồn công an).
Cách viết 局 (thứ tự nét)
局… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 局
局 tiếng Trung là gì?
局 (jú) nghĩa là cục, sở; ván (trò chơi) (danh từ).
局 đọc thế nào?
局 đọc là jú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 局 thế nào?
Ví dụ: 他明天要去局里开会。 (Tā míngtiān yào qù jú li kāihuì.) nghĩa là: Ngày mai anh ấy phải lên cục họp.
局 thuộc cấp HSK mấy?
局 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet