邮局 đọc là yóujú, nghĩa là bưu điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
邮局
yóujú
bưu điện
danh từ

Ví dụ với 邮局

我要去邮局寄东西。
Wǒ yào qù yóujú jì dōngxi.
Tôi phải ra bưu điện gửi đồ.

Lưu ý khi dùng

Gửi thư, bưu kiện: 寄信, 寄包裹. Nay nhiều người dùng 快递.

Cách viết 邮局 (thứ tự nét)

邮… nét
局… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 邮局

ChữPinyinBộ thủSố nét
邮yóu阝7
局jú尸7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 邮局

邮局 tiếng Trung là gì?

邮局 (yóujú) nghĩa là bưu điện (danh từ).

邮局 đọc thế nào?

邮局 đọc là yóujú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 邮局 thế nào?

Ví dụ: 我要去邮局寄东西。 (Wǒ yào qù yóujú jì dōngxi.) nghĩa là: Tôi phải ra bưu điện gửi đồ.

邮局 thuộc cấp HSK mấy?

邮局 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet