格局 đọc là géjú, nghĩa là cục diện, cấu trúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
格局
géjú
cục diện, cấu trúc
danh từ
Ví dụ với 格局
这套房子的格局很合理,每个房间都有窗户。
Zhè tào fángzi de géjú hěn hélǐ, měi gè fángjiān dōu yǒu chuānghu.
Bố cục của căn nhà này rất hợp lý, phòng nào cũng có cửa sổ.
新公司的加入改变了整个行业的格局。
Xīn gōngsī de jiārù gǎibiàn le zhěnggè hángyè de géjú.
Sự gia nhập của công ty mới đã thay đổi cục diện của cả ngành.
Cách viết 格局 (thứ tự nét)
格… nét
局… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 格局
格局 tiếng Trung là gì?
格局 (géjú) nghĩa là cục diện, cấu trúc (danh từ).
格局 đọc thế nào?
格局 đọc là géjú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 格局 thế nào?
Ví dụ: 这套房子的格局很合理,每个房间都有窗户。 (Zhè tào fángzi de géjú hěn hélǐ, měi gè fángjiān dōu yǒu chuānghu.) nghĩa là: Bố cục của căn nhà này rất hợp lý, phòng nào cũng có cửa sổ.
格局 thuộc cấp HSK mấy?
格局 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.