首 đọc là shǒu, thuộc bộ 185 (首), gồm 9 nét.
首
shǒu
Bộ thủ 185 (首)9 nét
Phân rã chữ 首
⿱丷自
Cách viết 首 (thứ tự nét)
首… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 首
- 首 shǒu – bài (thơ, bài hát)
- 首 shǒu – đầu; đứng đầu; đầu tiên
- 俯首 fǔshǒu – cúi đầu
- 元首 yuánshǒu – nguyên thủ
- 回首 huíshǒu – ngoảnh lại
- 自首 zìshǒu – đầu thú
- 部首 bùshǒu – bộ thủ
- 首付 shǒufù – trả trước
- 首先 shǒuxiān – trước hết; đầu tiên
- 首创 shǒuchuàng – khởi xướng đầu tiên
- 首席 shǒuxí – đứng đầu, chính, chủ chốt
- 首席 shǒuxí – đứng đầu, chủ tọa; hàng đầu
- 首府 shǒufǔ – thủ phủ
- 首批 shǒupī – đợt đầu
- 首次 shǒucì – lần đầu tiên
- 首相 shǒuxiàng – thủ tướng (một số nước)
- 首脑 shǒunǎo – người đứng đầu
- 首脑 shǒunǎo – nguyên thủ
- 首要 shǒuyào – quan trọng nhất, hàng đầu
- 首都 shǒudū – thủ đô
- 首饰 shǒushì – trang sức
- 罪魁祸首 zuìkuíhuòshǒu – thủ phạm chính
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)