首 đọc là shǒu, nghĩa là đầu; đứng đầu; đầu tiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
首
shǒu
đầu; đứng đầu; đầu tiên
danh từBộ thủ 首9 nét

Ví dụ với 首

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

Lưu ý khi dùng

Hiếm đứng riêng; thường nằm trong từ ghép: 首都 (thủ đô), 首先 (trước hết), 首次 (lần đầu). Lượng từ cho bài hát, bài thơ (一首歌) ở trang shou-bai.

Cách viết 首 (thứ tự nét)

首… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 首

首 tiếng Trung là gì?

首 (shǒu) nghĩa là đầu; đứng đầu; đầu tiên (danh từ).

首 đọc thế nào?

首 đọc là shǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 首 thế nào?

Ví dụ: 北京是中国的首都。 (Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.) nghĩa là: Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

首 thuộc cấp HSK mấy?

首 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet