首创 đọc là shǒuchuàng, nghĩa là khởi xướng đầu tiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
首创
shǒuchuàng
khởi xướng đầu tiên
động từ
Ví dụ với 首创
这种线上点餐的方式是我们公司首创的。
Zhè zhǒng xiànshàng diǎn cān de fāngshì shì wǒmen gōngsī shǒuchuàng de.
Hình thức gọi món trực tuyến này do công ty chúng tôi khởi xướng đầu tiên.
这位老师首创了一种用游戏教汉字的方法。
Zhè wèi lǎoshī shǒuchuàng le yì zhǒng yòng yóuxì jiāo Hànzì de fāngfǎ.
Vị giáo viên này là người đầu tiên sáng tạo ra phương pháp dạy chữ Hán bằng trò chơi.
Cách viết 首创 (thứ tự nét)
首… nét
创… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 首创
首创 tiếng Trung là gì?
首创 (shǒuchuàng) nghĩa là khởi xướng đầu tiên (động từ).
首创 đọc thế nào?
首创 đọc là shǒuchuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 首创 thế nào?
Ví dụ: 这种线上点餐的方式是我们公司首创的。 (Zhè zhǒng xiànshàng diǎn cān de fāngshì shì wǒmen gōngsī shǒuchuàng de.) nghĩa là: Hình thức gọi món trực tuyến này do công ty chúng tôi khởi xướng đầu tiên.
首创 thuộc cấp HSK mấy?
首创 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.