首府 đọc là shǒufǔ, nghĩa là thủ phủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
首府
shǒufǔ
thủ phủ
danh từ
Ví dụ với 首府
南宁是广西的首府,离越南不远。
Nánníng shì Guǎngxī de shǒufǔ, lí Yuènán bù yuǎn.
Nam Ninh là thủ phủ của Quảng Tây, cách Việt Nam không xa.
美国很多州的首府并不是该州最大的城市。
Měiguó hěn duō zhōu de shǒufǔ bìng bú shì gāi zhōu zuì dà de chéngshì.
Thủ phủ của nhiều bang ở Mỹ lại không phải là thành phố lớn nhất của bang đó.
Cách viết 首府 (thứ tự nét)
首… nét
府… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 首府
首府 tiếng Trung là gì?
首府 (shǒufǔ) nghĩa là thủ phủ (danh từ).
首府 đọc thế nào?
首府 đọc là shǒufǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 首府 thế nào?
Ví dụ: 南宁是广西的首府,离越南不远。 (Nánníng shì Guǎngxī de shǒufǔ, lí Yuènán bù yuǎn.) nghĩa là: Nam Ninh là thủ phủ của Quảng Tây, cách Việt Nam không xa.
首府 thuộc cấp HSK mấy?
首府 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.