首相 đọc là shǒuxiàng, nghĩa là thủ tướng (một số nước). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
首相
shǒuxiàng
thủ tướng (một số nước)
danh từ
Ví dụ với 首相
新闻里说,首相明天要出国。
Xīnwén li shuō, shǒuxiàng míngtiān yào chūguó.
Tin tức nói ngày mai thủ tướng sẽ đi nước ngoài.
Lưu ý khi dùng
Chỉ dùng cho chức thủ tướng ở một số nước; nhiều nước khác gọi thủ tướng là 总理. Khi đọc tin, giữ đúng cách gọi của từng nước.
Cách viết 首相 (thứ tự nét)
首… nét
相… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 首相
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 首 | shǒu | 首 | 9 |
| 相 | xiàng | 目 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 首相
首相 tiếng Trung là gì?
首相 (shǒuxiàng) nghĩa là thủ tướng (một số nước) (danh từ).
首相 đọc thế nào?
首相 đọc là shǒuxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 首相 thế nào?
Ví dụ: 新闻里说,首相明天要出国。 (Xīnwén li shuō, shǒuxiàng míngtiān yào chūguó.) nghĩa là: Tin tức nói ngày mai thủ tướng sẽ đi nước ngoài.
首相 thuộc cấp HSK mấy?
首相 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet