首付 đọc là shǒufù, nghĩa là trả trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
首付
shǒufù
trả trước
danh từ

Ví dụ với 首付

他们攒了五年钱,终于付了房子的首付。
Tāmen zǎn le wǔ nián qián, zhōngyú fù le fángzi de shǒufù.
Họ dành dụm tiền suốt năm năm, cuối cùng đã trả được khoản trả trước cho căn nhà.
买这辆车首付只要三成,剩下的可以分期付。
Mǎi zhè liàng chē shǒufù zhǐ yào sān chéng, shèngxià de kěyǐ fēnqī fù.
Mua chiếc xe này chỉ cần trả trước ba mươi phần trăm, phần còn lại có thể trả góp.

Cách viết 首付 (thứ tự nét)

首… nét
付… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 首付

首付 tiếng Trung là gì?

首付 (shǒufù) nghĩa là trả trước (danh từ).

首付 đọc thế nào?

首付 đọc là shǒufù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 首付 thế nào?

Ví dụ: 他们攒了五年钱,终于付了房子的首付。 (Tāmen zǎn le wǔ nián qián, zhōngyú fù le fángzi de shǒufù.) nghĩa là: Họ dành dụm tiền suốt năm năm, cuối cùng đã trả được khoản trả trước cho căn nhà.

首付 thuộc cấp HSK mấy?

首付 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.