首要 đọc là shǒuyào, nghĩa là quan trọng nhất, hàng đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
首要
shǒuyào
quan trọng nhất, hàng đầu
Hán Việt: thủ yếu
tính từ
Ví dụ với 首要
安全是首要问题。
Ānquán shì shǒuyào wèntí.
An toàn là vấn đề hàng đầu.
学习是学生的首要任务。
Xuéxí shì xuésheng de shǒuyào rènwu.
Học tập là nhiệm vụ hàng đầu của học sinh.
Cách viết 首要 (thứ tự nét)
首… nét
要… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 首要
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 首 | shǒu | 首 | 9 |
| 要 | yào | 覀 | 9 |
Hỏi nhanh về 首要
首要 tiếng Trung là gì?
首要 (shǒuyào) nghĩa là quan trọng nhất, hàng đầu (tính từ).
首要 đọc thế nào?
首要 đọc là shǒuyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 首要 thế nào?
Ví dụ: 安全是首要问题。 (Ānquán shì shǒuyào wèntí.) nghĩa là: An toàn là vấn đề hàng đầu.
首要 thuộc cấp HSK mấy?
首要 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.