树 đọc là shù, thuộc bộ 75 (木), gồm 9 nét.
树
shù
Bộ thủ 75 (木)9 nét
Phân rã chữ 树
⿰木对
Cách viết 树 (thứ tự nét)
树… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 树
- 树 shù – cây
- 建树 jiànshù – thành tựu; gây dựng (công trạng)
- 杨树 yángshù – cây dương
- 松树 sōngshù – cây thông
- 松树 sōngshù – cây thông
- 果树 guǒshù – cây ăn quả
- 柏树 bǎishù – cây bách
- 柳树 liǔshù – cây liễu
- 树叶 shùyè – lá cây
- 树干 shùgàn – thân cây
- 树木 shùmù – cây cối
- 树林 shùlín – rừng cây, lùm cây
- 树梢 shùshāo – ngọn cây
- 树立 shùlì – xây dựng, gây dựng
- 树荫 shùyīn – bóng cây
- 桃树 táoshù – cây đào
- 槐树 huáishù – cây hòe
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)