果树 đọc là guǒshù, nghĩa là cây ăn quả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
果树
guǒshù
cây ăn quả
danh từ
Ví dụ với 果树
院子里种了几棵果树。
Yuànzi li zhòng le jǐ kē guǒshù.
Trong sân trồng mấy cây ăn quả.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 棵; 果园 (vườn cây ăn quả); cây cụ thể gọi 苹果树, 桃树.
Cách viết 果树 (thứ tự nét)
果… nét
树… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 果树
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 果 | guǒ | 木 | 8 |
| 树 | shù | 木 | 9 |
Hỏi nhanh về 果树
果树 tiếng Trung là gì?
果树 (guǒshù) nghĩa là cây ăn quả (danh từ).
果树 đọc thế nào?
果树 đọc là guǒshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 果树 thế nào?
Ví dụ: 院子里种了几棵果树。 (Yuànzi li zhòng le jǐ kē guǒshù.) nghĩa là: Trong sân trồng mấy cây ăn quả.
果树 thuộc cấp HSK mấy?
果树 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet