柳树 đọc là liǔshù, nghĩa là cây liễu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
柳树
liǔshù
cây liễu
danh từ
Ví dụ với 柳树
春天到了,河边的柳树长出了嫩绿的新叶。
Chūntiān dào le, hébiān de liǔshù zhǎngchū le nènlǜ de xīn yè.
Xuân đến rồi, cây liễu bên sông đâm ra những chiếc lá non xanh mướt.
孩子们在柳树下荡秋千,笑声传得很远。
Háizimen zài liǔshù xià dàng qiūqiān, xiàoshēng chuán de hěn yuǎn.
Bọn trẻ đánh đu dưới gốc liễu, tiếng cười vang rất xa.
Cách viết 柳树 (thứ tự nét)
柳… nét
树… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 柳树
柳树 tiếng Trung là gì?
柳树 (liǔshù) nghĩa là cây liễu (danh từ).
柳树 đọc thế nào?
柳树 đọc là liǔshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 柳树 thế nào?
Ví dụ: 春天到了,河边的柳树长出了嫩绿的新叶。 (Chūntiān dào le, hébiān de liǔshù zhǎngchū le nènlǜ de xīn yè.) nghĩa là: Xuân đến rồi, cây liễu bên sông đâm ra những chiếc lá non xanh mướt.
柳树 thuộc cấp HSK mấy?
柳树 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.