建树 đọc là jiànshù, nghĩa là thành tựu; gây dựng (công trạng). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
建树
jiànshù
thành tựu; gây dựng (công trạng)
động từ, danh từ

Ví dụ với 建树

他希望将来能在人工智能领域有所建树。
Tā xīwàng jiānglái néng zài réngōng zhìnéng lǐngyù yǒusuǒ jiànshù.
Anh ấy hy vọng sau này có thể làm nên thành tựu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
这位校长在任期间建树颇多,深受师生尊敬。
Zhè wèi xiàozhǎng zàirèn qījiān jiànshù pōduō, shēnshòu shīshēng zūnjìng.
Vị hiệu trưởng này trong thời gian tại nhiệm đã có nhiều thành tựu, được thầy trò hết mực kính trọng.

Cách viết 建树 (thứ tự nét)

建… nét
树… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 建树

建树 tiếng Trung là gì?

建树 (jiànshù) nghĩa là thành tựu; gây dựng (công trạng) (động từ, danh từ).

建树 đọc thế nào?

建树 đọc là jiànshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 建树 thế nào?

Ví dụ: 他希望将来能在人工智能领域有所建树。 (Tā xīwàng jiānglái néng zài réngōng zhìnéng lǐngyù yǒusuǒ jiànshù.) nghĩa là: Anh ấy hy vọng sau này có thể làm nên thành tựu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

建树 thuộc cấp HSK mấy?

建树 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.