松树 đọc là sōngshù, nghĩa là cây thông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
松树
sōngshù
cây thông
danh từ
Ví dụ với 松树
山上有很多松树。
Shān shang yǒu hěn duō sōngshù.
Trên núi có rất nhiều cây thông.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 棵.
Cách viết 松树 (thứ tự nét)
松… nét
树… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 松树
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 松 | sōng | 木 | 8 |
| 树 | shù | 木 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 松树
松树 tiếng Trung là gì?
松树 (sōngshù) nghĩa là cây thông (danh từ).
松树 đọc thế nào?
松树 đọc là sōngshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 松树 thế nào?
Ví dụ: 山上有很多松树。 (Shān shang yǒu hěn duō sōngshù.) nghĩa là: Trên núi có rất nhiều cây thông.
松树 thuộc cấp HSK mấy?
松树 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet