柏树 đọc là bǎishù, nghĩa là cây bách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
柏树
bǎishù
cây bách
danh từ

Ví dụ với 柏树

公园门口种着两棵高大的柏树。
Gōngyuán ménkǒu zhòng zhe liǎng kē gāodà de bǎishù.
Ở cổng công viên trồng hai cây bách cao lớn.
柏树四季常青,很适合种在庭院里。
Bǎishù sìjì chángqīng, hěn shìhé zhòng zài tíngyuàn li.
Cây bách xanh tươi quanh năm, rất hợp để trồng trong sân vườn.

Cách viết 柏树 (thứ tự nét)

柏… nét
树… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 柏树

柏树 tiếng Trung là gì?

柏树 (bǎishù) nghĩa là cây bách (danh từ).

柏树 đọc thế nào?

柏树 đọc là bǎishù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 柏树 thế nào?

Ví dụ: 公园门口种着两棵高大的柏树。 (Gōngyuán ménkǒu zhòng zhe liǎng kē gāodà de bǎishù.) nghĩa là: Ở cổng công viên trồng hai cây bách cao lớn.

柏树 thuộc cấp HSK mấy?

柏树 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.