杨树 đọc là yángshù, nghĩa là cây dương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
杨树
yángshù
cây dương
danh từ

Ví dụ với 杨树

路两边种满了高高的杨树。
Lù liǎng biān zhòngmǎn le gāogāo de yángshù.
Hai bên đường trồng đầy những hàng cây dương cao vút.
每年春天,杨树的飞絮总让我打喷嚏。
Měi nián chūntiān, yángshù de fēixù zǒng ràng wǒ dǎ pēntì.
Mùa xuân năm nào bông cây dương bay khắp nơi cũng khiến tôi hắt hơi.

Cách viết 杨树 (thứ tự nét)

杨… nét
树… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 杨树

杨树 tiếng Trung là gì?

杨树 (yángshù) nghĩa là cây dương (danh từ).

杨树 đọc thế nào?

杨树 đọc là yángshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 杨树 thế nào?

Ví dụ: 路两边种满了高高的杨树。 (Lù liǎng biān zhòngmǎn le gāogāo de yángshù.) nghĩa là: Hai bên đường trồng đầy những hàng cây dương cao vút.

杨树 thuộc cấp HSK mấy?

杨树 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.