源 đọc là yuán, thuộc bộ 85 (水), gồm 13 nét.
源
yuán
Bộ thủ 85 (水)13 nét
Phân rã chữ 源
⿰氵原
Cách viết 源 (thứ tự nét)
源… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 源
- 发源 fāyuán – bắt nguồn
- 来源 láiyuán – nguồn gốc, nguồn
- 根源 gēnyuán – nguồn gốc
- 水源 shuǐyuán – nguồn nước
- 渊源 yuānyuán – nguồn gốc sâu xa
- 源于 yuányú – bắt nguồn từ
- 源头 yuántóu – nguồn gốc
- 源泉 yuánquán – nguồn suối
- 电源 diànyuán – nguồn điện
- 能源 néngyuán – năng lượng, nguồn năng lượng
- 资源 zīyuán – tài nguyên
- 起源 qǐyuán – nguồn gốc, khởi nguồn
- 发源地 fāyuándì – nơi khởi nguồn
- 新能源 xīnnéngyuán – năng lượng mới
- 源源不断 yuányuánbúduàn – liên tục không ngừng
- 源远流长 yuányuǎnliúcháng – lịch sử lâu đời
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)