源源不断 đọc là yuányuánbúduàn, nghĩa là liên tục không ngừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
源源不断
yuányuánbúduàn
liên tục không ngừng
thành ngữ

Ví dụ với 源源不断

新产品上市后,订单源源不断地涌来。
Xīn chǎnpǐn shàngshì hòu, dìngdān yuányuánbúduàn de yǒnglai.
Sau khi sản phẩm mới ra mắt, đơn hàng liên tục không ngừng đổ về.
图书馆每年都源源不断地收到读者捐的书。
Túshūguǎn měinián dōu yuányuánbúduàn de shōudào dúzhě juān de shū.
Mỗi năm thư viện đều liên tục không ngừng nhận được sách do bạn đọc quyên tặng.

Cách viết 源源不断 (thứ tự nét)

源… nét
不… nét
断… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 源源不断

源源不断 tiếng Trung là gì?

源源不断 (yuányuánbúduàn) nghĩa là liên tục không ngừng (thành ngữ).

源源不断 đọc thế nào?

源源不断 đọc là yuányuánbúduàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 源源不断 thế nào?

Ví dụ: 新产品上市后,订单源源不断地涌来。 (Xīn chǎnpǐn shàngshì hòu, dìngdān yuányuánbúduàn de yǒnglai.) nghĩa là: Sau khi sản phẩm mới ra mắt, đơn hàng liên tục không ngừng đổ về.

源源不断 thuộc cấp HSK mấy?

源源不断 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.