发源地 đọc là fāyuándì, nghĩa là nơi khởi nguồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
发源地
fāyuándì
nơi khởi nguồn
danh từ
Ví dụ với 发源地
这座古城是当地茶文化的发源地。
Zhè zuò gǔchéng shì dāngdì chá wénhuà de fāyuándì.
Thành cổ này là nơi khởi nguồn của văn hóa trà địa phương.
爵士乐的发源地是美国南部的一座港口城市。
Juéshìyuè de fāyuándì shì Měiguó nánbù de yí zuò gǎngkǒu chéngshì.
Cái nôi của nhạc jazz là một thành phố cảng ở miền nam nước Mỹ.
Cách viết 发源地 (thứ tự nét)
发… nét
源… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 发源地
发源地 tiếng Trung là gì?
发源地 (fāyuándì) nghĩa là nơi khởi nguồn (danh từ).
发源地 đọc thế nào?
发源地 đọc là fāyuándì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发源地 thế nào?
Ví dụ: 这座古城是当地茶文化的发源地。 (Zhè zuò gǔchéng shì dāngdì chá wénhuà de fāyuándì.) nghĩa là: Thành cổ này là nơi khởi nguồn của văn hóa trà địa phương.
发源地 thuộc cấp HSK mấy?
发源地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.