源头 đọc là yuántóu, nghĩa là nguồn gốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
源头
yuántóu
nguồn gốc
danh từ

Ví dụ với 源头

要解决问题,必须先找到问题的源头。
Yào jiějué wèntí, bìxū xiān zhǎodào wèntí de yuántóu.
Muốn giải quyết vấn đề, trước tiên phải tìm ra nguồn gốc của vấn đề.
这条小河的源头是山上的一眼泉水。
Zhè tiáo xiǎo hé de yuántóu shì shān shang de yì yǎn quánshuǐ.
Đầu nguồn của con sông nhỏ này là một mạch suối trên núi.

Cách viết 源头 (thứ tự nét)

源… nét
头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 源头

源头 tiếng Trung là gì?

源头 (yuántóu) nghĩa là nguồn gốc (danh từ).

源头 đọc thế nào?

源头 đọc là yuántóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 源头 thế nào?

Ví dụ: 要解决问题,必须先找到问题的源头。 (Yào jiějué wèntí, bìxū xiān zhǎodào wèntí de yuántóu.) nghĩa là: Muốn giải quyết vấn đề, trước tiên phải tìm ra nguồn gốc của vấn đề.

源头 thuộc cấp HSK mấy?

源头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.